PHỤ LỤC: MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÂN CÁCH
Những đặc điểm của nhân cách dưới đây được dịch từ quyển sách tiếng Nga “Tâm lý học” của K.K. Platônôv và G.G. Golubev, nhà xuất bản “Đại học”, năm 1977. Người viết lưu ý bạn đọc:
1. Loại từ phản ánh các đặc điểm nhân cách là danh từ. Khi dịch chúng sang tiếng Việt, để cho gọn và dễ sắp xếp theo thứ tự chữ cái, người viết bỏ những từ “tính”, “sự” … Ví dụ, tính phiêu lưu, người viết chỉ giữ lại “phiêu lưu” và xếp vào mục chữ cái “P”.
2. Người viết không dịch hết bản danh sách các đặc điểm nhân cách, vì có những từ tiếng Nga phản ánh những sắc thái mà người viết chưa tìm ra được từ tiếng Việt tương đương.
3. Một số từ tiếng Nga, để cho thoát ý, người viết phải dịch thành một cụm từ.
A
Ác độc
Ai oán
Am hiểu
Ảm đạm
An bình
An nhàn
An phận thủ thường
Anh dũng
Anh hùng
Anh minh
Ảo não
Áp đặt
Ăn bám
Ăn chực
Ăn không ngồi rồi
Ăn tục nói phét
Ăn vụng
Ầm ĩ
Ấm áp
Ân cần
Ân hận
Ẩn dật
Ẩu
Ấu trĩ
B
Ba hoa
Ba phải
Bạc nhược
Bách khoa
Bài bản
Bại hoại
Bám dai như đỉa
Bản sắc riêng
Bàng quan
Bao biện
Bao dung
Bảo ban
Bảo thủ
Báo cô
Báo thù
Bạo lực
Bạo ngược
Bạo tàn
Bạt mạng
Bạt tử
Bay bướm
Bẳn gắt
Bẳn tính
Băng đảng
Bắt bẻ
Bắt chước
Bần tiện
Bẩn thỉu
Bận rộn
Bất bình thường
Bất chấp lẽ phải
Bất chính
Bất đắc dĩ
Bất hạnh
Bất kham
Bất khuất
Bất lịch sự
Bất lực
Bất lương
Bất mãn
Bất nghĩa
Bất nhã
Bất nhân
Bất tài
Bất trị
Bậy bạ
Bè phái
Bẻm mép
Bép xép
Bê tha
Bệ vệ
Bền bỉ
Bền vững
Bệnh hoạn
Bi hài
Bi kịch
Bi quan
Bi thảm
Bí hiểm
Bị cắn rứt
Bị động
Bị giày vò
Bị ruồng bỏ
Biết điều
Biết hết tất cả
Biết kiêng nhịn
Biết lẽ phải
Biết lo xa
Biết nhiều
Biết ơn
Biết phải trái
Biết suy nghĩ
Biết tiết chế
Bình dị
Bình thản
Bình thường
Bình tĩnh
Bịp bợm
Bóp méo
Bốc đồng
Bốc phét
Bối rối
Bội tín
Bội ước
Bông đùa
Bồng bột
Bộp chộp
Bợ đỡ
Bủn xỉn
Buồn bã
Buồn ngủ
Buồn nôn
Buồn ói
Buồn tẻ
Buồn thảm
Buông thả
Buông tuồng
Bừa bãi
Bừa bộn
Bướng bỉnh
C
Cả lo
Cả nghi
Cả nghĩ
Cả tin
Cải tiến
Cam chịu
Cảm hứng
Cám dỗ
Can đảm
Càn rỡ
Cảnh giác
Cao cả
Cao đạo
Cao nhã
Cao quý
Cao thượng
Càu nhàu
Cay độc
Căm thù con người
Căn cơ
Căng thẳng
Cần cù
Cần mẫn
Cẩn thận
Cầu kỳ
Cầu thị
Cầu tiến
Cầu toàn
Cẩu thả
Chai đá
Chải chuốt
Chan hòa
Chán chường
Chán đời
Chán ngắt
Chạy theo đàn bà
Chắc chắn
Chăm chỉ
Chăm nom
Chẳng giống ai
Châm chọc
Chậm chạp
Chậm hiểu
Chân chất
Chân chính
Chân thật
Chấp nhận
Chất phác
Chỉ điểm
Chí công
Chí lý
Chia sẻ
Chiến đấu cao
Chín chắn
Chỉnh tề
Chính thống
Chính xác
Chính xác đến từng ly từng tý
Chịu đựng
Chịu khó học hỏi
Chịu khó rèn luyện
Chịu nhiều đau khổ
Cho mình là trung tâm
Chu đáo
Chủ quan
Chú ý
Chung thủy
Chuộng mốt
Chuyên cần
Chuyên chế
Chuyên nghiệp
Chừng mực
Chững chạc
Có chí tiến thủ
Có cơ sở
Có đạo đức
Có đặc lợi
Có đặc quyền
Có đủ giá trị
Có đức hạnh
Có giáo dục
Có hại
Có hại đối với xã hội
Có học
Có lý
Có năng khiếu âm nhạc
Có nghĩa
Có nhiều kinh nghiệm
Có niềm tin
Có nội dung
Có óc thẩm mỹ
Có phương pháp
Có tài điều khiển
Có tài lãnh đạo
Có tài tổ chức
Có tay nghề
Có tâm hồn
Có thiện tính
Có tinh thần
Có tình người
Có tính đảng
Có tính người
Có văn hóa
Con buôn
Cong cớn
Cô độc
Cô đơn
Cổ lỗ sĩ
Cố chấp
Cố gắng
Cố tật
Công bằng
Công thức
Cơ động
Cơ hội
Cởi mở
Cợt nhả
Cúc cung tận tụy
Cục cằn
Cục mịch
Cục súc
Cùng cực
Cùng khổ
Cuồng loạn
Cuồng tín
Cuống quýt
Cự phách
Cửa quyền
Cực kỳ sâu sắc
Cưng chiều
Cứng cỏi
Cứng đầu cứng cổ
Cứng nhắc
D
Dã man
Dai sức
Dại dột
Dại gái
Dại khờ
Dạn dĩ
Danh dự
Dày dạn
Dạy đời
Dâm dật
Dâm dục
Dâm đãng
Dè sẻn
Dẻo dai
Dễ bán đứng người khác
Dễ bảo
Dễ bắt chuyện
Dễ bị kích động
Dễ bị lừa
Dễ bị mua chuộc
Dễ bị phấn khích
Dễ bị tổn thương
Dễ cáu bẳn
Dễ chinh phục
Dễ chịu
Dễ cộng tác
Dễ dãi
Dễ gần
Dễ gây ảo tưởng
Dễ gây bất hòa
Dễ giao tiếp
Dễ hòa hảo
Dễ hưng phấn
Dễ khoái trá
Dễ kích động
Dễ kích thích
Dễ làm lành
Dễ làm mủi lòng
Dễ làm thôi miên (người khác)
Dễ mất bình tĩnh
Dễ nguôi giận
Dễ nhân nhượng
Dễ nhận thấy
Dễ nổi cáu
Dễ nổi nóng
Dễ phấn khởi
Dễ sa ngã
Dễ thân
Dễ thích nghi
Dễ thích thú
Dễ thỏa mãn
Dễ thỏa thuận
Dễ thông cảm người khác
Dễ thuyết phục
Dễ thương
Dễ tin
Dễ tính
Dễ tủi thân
Dễ uốn
Dễ vỡ
Dễ xúc cảm
Diêm dúa
Diễu cợt
Dịu dàng
Dọa nạt
Dối trá
Dơ dáy
Dở hơi
Du côn
Du đãng
Du thủ du thực
Dung túng
Dũng cảm
Dũng mãnh
Duy vật
Dữ dội
Dửng dưng
Dương dương tự đắc
Đ
Đa cảm
Đa dạng
Đa dục
Đa nghi
Đa sầu
Đa tình
Đại bất kính
Đại bợm
Đại độ
Đàn bà
Đàn ông
Đàng hoàng
Đãng trí
Đáng chê
Đáng chú ý
Đáng để ý
Đáng khinh bỉ
Đáng kính
Đáng lưu tâm
Đáng thương
Đáng tin cậy
Đáng yêu
Đáng khinh
Đạo đức
Đạo đức giả
Đạt nhiều kết quả
Đay nghiến
Đăm chiêu
Đằm thắm
Đần độn
Đâu ra đấy
Đầy tớ
Đầy ý nghĩa
Đe dọa
Đen đủi
Đeo đuổi đến cùng
Đê hèn
Đê mạt
Đê tiện
Đểu cáng
Điềm đạm
Điềm nhiên
Điên
Điên rồ
Điều độ
Đĩnh đạc
Định kiến
Định mệnh
Đọc nhiều
Đòi hỏi
Đòi hỏi cao
Đỏm dáng
Đỏng đảnh
Đóng kịch
Đồ dỏm
Đồ giả
Đổ đốn
Độ lượng
Độc ác
Độc đáo
Độc lập
Độc miệng
Độc mồm
Độc tài
Đồi bại
Đổi chiều theo gió
Đổi mới
Đối đầu
Đối nghịch
Đốn mạt
Đồng bóng
Đồng cam cộng khổ
Đồng cảm
Đồng chí
Đồng đội
Động kinh
Đơn điệu
Đơn độc
Đơn giản
Đơn nhất
Đúng đắn
Đúng mực
Đụt
Đứng đắn
Được đào tạo
Được đặc ân
Được thử thách nhiều
Được ưu đãi
E
- Ẻo lả
G
Gan dạ
Gàn dở
Gay cấn
Gay gắt
Gây chiến
Gây hại
Gây hấn
Gây mất đoàn kết
Ghen tức
Ghen tỵ
Ghét phụ nữ
Ghê tởm
Gia trưởng
Già nua
Giả dối
Giả đò
Giả nghĩa
Giả nhân
Giả tạo
Giả vờ
Gian dối
Gian giảo
Gian tham
Giáo dục tốt
Giáo điều
Giàu kinh nghiệm
Giàu sức sống
Giàu xúc cảm
Giật gân
Gièm pha
Giỏi chịu đựng
Giữ lời hứa
Gọn gàng
Gương mẫu
Gượng gạo
H
Hà tiện
Hách dịch
Hạch sách
Hai lòng
Hai mặt
Hài hước
Hài lòng
Ham hiểu biết
Hãm tài
Hám danh
Hám lợi
Hám thành tích
Hàn lâm
Hạn chế
Hãnh diện
Hào hiệp
Hào hứng
Hào nhoáng
Hào phóng
Hảo hán
Hảo tâm
Hảo ý
Háo danh
Hay ám
Hay bắt bẻ
Hay bắt chước
Hay bực mình
Hay cãi
Hay càu nhàu
Hay cáu kỉnh
Hay chê bai
Hay chế giễu người khác
Hay chiều
Hay cho
Hay cười
Hay cười cợt người khác
Hay đánh nhau
Hay để bụng
Hay để ý vụn vặt
Hay động lòng thương
Hay đùa
Hay đưa chuyện
Hay gặp xui
Hay gắt gỏng
Hay gây gổ
Hay gây tội ác
Hay ghen tỵ
Hay giận dỗi
Hay giở chứng
Hay giúp đỡ người khác
Hay khóc
Hay la hét
Hay làm phiền
Hay làu bàu
Hay lầm lỗi
Hay lẫn
Hay lo lắng
Hay lỡ mồm
Hay lý luận
Hay nghi ngờ
Hay nghịch
Hay nhường nhịn
Hay nổi nóng
Hay phòng xa
Hay quấy rầy
Hay quên
Hay sinh sự
Hay thay đổi
Hay thắng lợi
Hay thù oán
Hay thương người
Hay vặn vẹo
Hay xin xỏ
Hăm dọa
Hằn học
Hâm
Hẩm hiu
Hấp dẫn
Hấp tấp
Hèn hạ
Hèn mạt
Hẹp hòi
Hểnh mũi
Hết lòng
Hiểm độc
Hiên ngang
Hiền hậu
Hiền lành
Hiền từ
Hiệp sỹ
Hiểu biết nhiều
Hiếu chiến
Hiếu danh
Hiếu dâm
Hiếu động
Hiếu học
Hiếu kỳ
Hiếu sắc
Hiếu thắng
Hiệu quả
Hình thức
Hoa hòe hoa sói
Hòa giải
Hòa hiếu
Hòa hợp
Hòa thuận
Hóa rồ
Hoài bão
Hoàn hảo
Hoàn thiện
Hoang dã
Hoang dâm vô độ
Hoang mang
Hoang phí
Hoảng loạn
Hoạnh họe
Hoạt bát
Học không đến nơi đến chốn
Hóm hỉnh
Hồi hộp
Hối hận
Hồn hậu
Hồn nhiên
Hỗn độn
Hống hách
Hốt hoảng
Hờ hững
Hơi dốt
Hơi ngốc
Hời hợt
Hợm hĩnh
Hợp lý
Hớt hóng
Hớt lẻo
Hủ hóa
Hủ lậu
Hung hăng
Hùng biện
Hùng hồn
Huyên thuyên
Hư danh
Hư đốn
Hư hỏng
Hư vinh
Hưng phấn
Hứng thú
Hướng ngoại
Hướng nội
Hy sinh
Hy sinh bản thân
I
Ích kỷ
Im lặng
Ít dịch chuyển
Ít học
Ít lời
Ỉu xìu
K
Kém phát triển trí tuệ
Keo bẩn
Keo kiệt
Kế thừa
Kênh kiệu
Khả năng làm việc cao
Khách quan
Khách sáo
Khảng khái
Khát máu
Khát vọng
Khắc kỷ
Khắt khe
Khéo léo
Khéo xoay xở
Khép kín
Khét tiếng
Khệnh khạng
Khêu gợi
Khiêm tốn
Khiếm khuyết về tính cách
Khiếp nhược
Khiêu dâm
Khiêu khích
Khinh bỉ
Khinh khỉnh
Khinh miệt
Khinh suất
Khinh thường
Khó đoán
Khó giáo dục
Khó hiểu
Khó nết
Khó thay đổi
Khó tính
Khoa trương
Khoác lác
Khoan dung
Khoan hồng
Khoe khoang
Khoe mẽ
Khô khan
Khổ ải
Khổ đau
Khổ hạnh
Khôi hài
Khôn khéo
Khôn lỏi
Khôn ngoan
Không áp dụng được
Không bản sắc
Không bao giờ sai
Không bị khuất phục
Không biết bảo vệ danh dự
Không biết buồn
Không biết kinh doanh
Không biết nghe lời
Không biết sợ
Không biết xấu hổ
Không cảnh giác
Không cân bằng
Không cẩn thận
Không cầu kỳ
Không cầu toàn
Không chán
Không chấp nhận
Không chín chắn
Không chú ý
Không có chính kiến
Không có khả năng lao động
Không có khí tiết
Không có lập trường
Không có nhu cầu
Không có nội dung
Không có sáng kiến
Không có sức sống
Không công bằng
Không cực đoan
Không dao động
Không dứt khoát
Không đàng hoàng
Không đáng kể
Không đáng kính trọng
Không đáng tin
Không đặc sắc
Không đúng mực
Không giả tạo
Không giận lâu
Không hại ai
Không hệ thống
Không hiểu nổi
Không hoạt động
Không hối cải
Không hối hận
Không khiêm tốn
Không kiềm chế
Không kiên quyết
Không kiên trì
Không kìm được
Không kìm hãm được
Không kín miệng
Không làm mếch lòng
Không lý tưởng
Không mạnh mẽ
Không may mắn
Không mệt mỏi
Không một vết nhơ
Không mục đích
Không mưu mô
Không nén được
Không ngồi yên một chỗ được
Không nhanh nhẹn
Không nhất quán
Không nhìn xa
Không nổi bật
Không phương pháp
Không quỷ quyệt
Không suy nghĩ
Không sửa được
Không sức sống
Không tập trung
Không tế nhị
Không thay đổi
Không thay thế được
Không thân thiện
Không thể bắt chước
Không thể mua chuộc
Không thể so sánh
Không thích dịch chuyển
Không thích giao thiệp
Không thích thay đổi
Không thiên vị
Không thỏa mãn
Không thỏa thuận được
Không thông minh
Không thực tế
Không thương tiếc
Không thương xót
Không tin
Không tính toán
Không vô tư
Không vượt qua được
Không xảo quyệt
Không xấu hổ
Không xứng đáng
Khờ dại
Khờ khạo
Khúm núm
Khùng
Khủng hoảng tinh thần
Khuôn sáo
Kích động
Kích thích
Kiếm chuyện
Kiên định
Kiên nhẫn
Kiết
Kiệt xuất
Kiêu căng
Kiêu hãnh
Kiêu kỳ
Kiêu ngạo
Kiểu cách
Kiểu mẫu
Kinh doanh kém
Kinh tởm
Kỳ cục
Kỳ dị
Kỳ khôi
Kỳ quặc
Kỷ luật
Kỹ càng
Kỹ lưỡng
Ký sinh
L
Lá mặt lá trái
Lạc đề
Lạc hậu
Lạc quan
Làm bộ làm tịch
Làm dối
Làm điệu
Làm kinh ngạc
Làm ngạc nhiên
Làm như mèo mửa
Làm rối việc
Lãng mạn
Lãng phí
Lanh chanh
Lãnh đạm
Lạnh lẽo
Lạnh lùng
Lạnh nhạt
Lạnh như đá
Láo lếu
Láo xược
Lạt lẽo
- Láu cá
Láu lỉnh
Lắm điều
Lắm lời
Lắm mồm
Lăng mạ
Lăng nhục
Lăng xăng
Lẳng lơ
Lặp đi lặp lại
Lầm lì
Lẩm cẩm
Lẩn thẩn
Lẫn vào xung quanh
Lập dị
Lật lọng
Lễ độ
Lễ phép
Lệ thuộc
Lệch lạc
Lên cơn nóng lạnh bất thường
Lên mặt
Liều lĩnh
Linh động
Linh lợi
Lo lắng
Lo sợ
Lo xa
Loạn luân
Loạn óc
Loạn trí
Loanh quanh
Lòe loẹt
Long trọng
Lỗ mãng
Lố lăng
Lôi thôi
Lỗi thời
Lộn xộn
Lộng hành
Lộng lẫy
Lơ là
Lờ đờ
Lời nói sắc sảo
Lời nói việc làm trái ngược nhau
Lớt phớt
Lù khù
Lú lẫn
Luẩn quẩn
Lung tung
Lúng túng
Luôn cho là mình đúng
Luồn cúi
Luông tuồng
Lừ đừ
Lừa dối
Lừa đảo
Lười biếng
Lươn lẹo
Lưu manh
Ly khai
Lý sự cùn
Lý thuyết hão
Lý tính
Lý trí
Lý tưởng
M
Ma lanh
Mách lẻo
Mải bát phố
Mải chơi
Man dại
Man man
Man rợ
Mang tiếng
Mãnh liệt
Mánh khóe chính trị
Mạnh mẽ
Mau hiểu
Máy móc
Mặc cảm
Mặt dạn mày dầy
Mẫn cảm
Mẫn cán
Mất trật tự
Mất tự nhiên
Mâu thuẫn
Mê hoặc
Mê hồn
Mê muội
Mê tín
Mềm dẻo
Mềm yếu
Mệt mỏi
Mỉa mai
Miệng lưỡi
Minh mẫn
Mọi rợ
Mỏng manh
Mọt sách
Mộ đạo
Mộc mạc
Mồm mép
Mơ mộng
Mũ ni che tai
Mưu mẹo
Mưu trí
Mỵ dân
N
Não nùng
Não ruột
Năng động
Năng khiếu
Năng lực
Năng suất
Nặng nề
Ngạc nhiên
Ngại ngùng
Ngang ngạnh
Ngang ngược
Ngang tàng
Ngạo mạn
Ngắn gọn
Ngây ngô
Ngây thơ
Nghệ sỹ
Nghị lực
Nghĩa hiệp
Nghịch lý
Nghịch ngợm
Nghiêm khắc
Nghiêm trang
Nghiêm trọng
Nghiêm túc
Nghiệt ngã
Ngoa ngoắt
Ngoại giao
Ngoan cố
Ngoan đạo
Ngoan ngoãn
Ngọt ngào
Ngọt xớt
Ngổ ngáo
Ngốc
Ngờ nghệch
Ngớ ngẩn
Ngu dốt
Ngu ngốc
Ngu si
Ngu xuẩn
Nguy hiểm
Nguyên tắc
Ngượng
Nham hiểm
Nhàm chán
Nhảm nhí
Nhàn hạ
Nhàn nhã
Nhàn rỗi
Nhàn tản
Nhanh nhẹn
Nhanh trí
Nhát gan
Nhạt nhẽo
Nhạy cảm
Nhặt nhạnh
Nhân ái
Nhân đạo
Nhân hậu
Nhân từ
Nhẫn tâm
Nhất quán
Nhẹ dạ
Nhẹ nhàng
Nhí nhảnh
Nhị tâm
Nhiệt tình
Nhiều âm mưu
Nhiều tài
Nhiều tài lẻ
Nhìn xa
Nhịn nhục
Nhỏ mọn
Nhỏ nhen
Nhơ bẩn
Nhớ dai
Nhớ ơn
Nhu mì
Nhu nhược
Nhu thuận
Nhục dục
Nhục mạ
Nhục nhã
Nhũng nhiễu
Nhút nhát
Nhường nhịn
Nịnh bợ
Nịnh hót
Nịnh nọt
Nói dóc
Nói dối
Nói điêu
Nói xấu
Non nớt
Nóng tính
Nô lệ
Nỗ lực
Nổi bật
Nổi danh
Nổi điên
Nổi loạn
Nổi tiếng
Nổi trội
Nội tâm
Nông cạn
Nông nỗi
Nồng nhiệt
Nũng nịu
Nuông chiều
Nữ tính
Nửa vời
O
Oai hùng
Oai vệ
Õng ẹo
Ô
Ô nhục
Ôm đồm
Ồn ào
P
Phách lối
Phải đạo
Phải lẽ
Phải lòng
Phải phép
Phản bội
Phản động
Phản phúc
Phản trắc
Phân tán
Phấn chấn
Phấn đấu
Phê phán
Phi kinh tế
Phi lý
Phỉ báng
Phiền nhiễu
Phiền toái
Phiến diện
Phiêu lưu
Phỉnh nịnh
Phong nhã
Phong phú
Phòng xa
Phóng đãng
Phóng khoáng
Phóng túng
Phô trương
Phổi bò
Phớt tỉnh
Phù hoa
Phù thủy
Phụ thuộc
Phức tạp
Q
Quả cảm
Quá chi li
Quá dễ dãi
Quá nguyên tắc
Quá thời
Quá trớn
Quá tự tin
Quái thai
Quan cách
Quan dạng
Quan sát tốt
Quan tâm
Quan trọng hóa
Quanh co
Quân tử
Quẫn trí
Quấy rầy
Què quặt
Quên mình
Quỷ quyệt
Quý báu
Quý phái
Quỵ lụy
Quyền thế
Quyến rũ
R
Ra vẻ ta đây
Ranh mãnh
Ranh vặt
Rành mạch
Rắc rối
Răn dạy
Rập khuôn
Rất chính xác
Rất thận trọng
Rất tỉ mỉ
Rầu rĩ
Rồ dại
Rối rắm
Rỗng tuếch
Rộng lòng
Rộng rãi
Rủi ro
Rụt rè
S
Sa đọa
Sách vở
Sạch sẽ
Sai khiến người khác
Sám hối
Sang trọng
Sảng khoái
Sáng chói
Sáng dạ
Sáng kiến
Sáng suốt
Sáng ý
Sành ăn
Sành điệu
Sao chép
Say đắm
Say mê
Say sưa
Sắc sảo
Sặc sỡ
Săn sóc
Sâu sát
Sâu sắc
Sâu xa
Sầu não
Sầu thảm
Sỉ nhục
Siêng năng
Sinh động
Sính thảo dự án
Sỗ sàng
Sôi nổi
Sống ăn bám
Sôvanh
Sợ bóng sợ gió
Sợ sệt
Sùng đạo
Suồng sã
Suy nhược
Suy tưởng
Suy xét
T
Tà đạo
Tà giáo
Tài ba
Tài giỏi
Tài hoa
Tài năng
Tài năng trời cho
Tàn ác
Tàn bạo
Tàn nhẫn
Tản mạn
Tàng tàng
Tao nhã
Táo bạo
Tay sai
Tăm tối
Tâm thần
Tâm thần bất định
Tầm bậy
Tầm thường
Tận tâm
Tập thể
Tế nhị
Tha hóa
Tham ăn
Tham lam
Tham vọng
Thảm hại
Thanh cao
Thanh thản
Thành kiến
Thành tâm
Thành thạo
Tháo vát
Thạo nghề
Thạo việc
Thẳng thắn
Thâm độc
Thâm hiểm
Thâm thúy
Thầm lặng
Thân ái
Thân mật
Thân thiện
Thần kinh thép
Thẫn thờ
Thận trọng
Thấp hèn
Thấp kém
Thất bại
Thất tín
Thất vọng
Thật thà
Thẹn thùng
Thế nào cũng được
Thi sĩ
Thích cô độc
Thích dạy dỗ người khác
Thích đáng
Thích giảng đạo đức
Thích hào nhoáng bề ngoài
Thích hưởng thụ
Thích làm quan
Thích lẻ loi
Thích lý sự
Thích quyền hành
Thích ra lệnh
Thích sai bảo
Thích suy luận
Thích tranh luận
Thích uy quyền
Thích ứng
Thiên lệch
Thiên tài
Thiên tư
Thiên vị
Thiển cận
Thiện ý
Thiết tha
Thiểu não
Thiếu cá tính
Thiếu lịch thiệp
Thiếu nội dung tư tưởng
Thiếu sâu sắc
Thiếu suy nghĩ
Thiếu thận trọng
Thiếu ý chí
Thỏa hiệp
Thoải mái
Thoát ly
Thô bạo
Thô bỉ
Thô kệch
Thô lỗ
Thô tục
Thối tha
Thông minh
Thông thái rởm
Thông thạo
Thơ mộng
Thơ phú
Thờ ơ
Thù dai
Thù địch
Thù hận
Thù nghịch
Thú dữ
Thụ động
Thùy mị
Thủy chung
Thừa hành
Thực dụng
Thực tế
Ti tiện
Tỉ mỉ
Tích cực
Tiên tiến
Tiến bộ
Tiết kiệm
Tiêu cực
Tiêu hoang
Tiểu nhân
Tin cẩn
Tin cậy
Tinh ma
Tinh nghịch
Tinh quái
Tinh tế
Tinh thần sa sút
Tinh ý
Tình bạn
Tình cảm
Tỉnh táo
Tính toán
Tò mò
Toàn diện
Ton hót
Tổ chức
Tôi tớ
Tối dạ
Tốt bụng
Trác táng
Trách nhiệm
Trái tính trái nết
Trái tự nhiên
Trang nhã
Tráng lệ
Tráo trở
Trắc ẩn
Trắng trợn
Trầm lặng
Trầm mặc
Trầm ngâm
Trầm tĩnh
Trầm tư mặc tưởng
Trây lười
Trẻ con
Trẻ hơn tuổi
Trẻ trung
Trêu chọc
Trêu ngươi
Tri ân
Trì trệ
Trí thức
Triết lý
Trinh bạch
Trình độ cao
Trò hề
Trong sạch
Trong trắng
Trọng danh dự
Trốn việc
Trông rộng
Trống rỗng
Trơ tráo
Trơ trẽn
Trơn tuột
Trục lợi
Trung lập
Trung thành
Trụy lạc
Trữ tình
Trước sau như một
Trưởng thành
Tục tĩu
Tuyệt vọng
Tư biện
Tư lợi
Tư lự
Tư tưởng
Từ bi
Từ điển bách khoa
Từ tâm
Từ thiện
Tự ái
Tự an ủi
Tự ca ngợi
Tự cao tự đại
Tự chủ
Tự do
Tự do tư tưởng
Tự do vô kỷ luật
Tự đánh bóng
Tự hành hạ
Tự hào
Tự khen
Tự kiềm chế
Tự kiêu
Tự làm khổ
Tự mãn
Tự nhiên
Tự phán xét
Tự phán xử
Tự phụ
Tự tin
Tự trọng
Tự tư tự lợi
Tự ty
Từng trải
Tươm tất
Tỵ nạnh
U
U mê
U sầu
Uể oải
Uy tín
Ủy mị
Ư
Ưa nghe nói ngọt
Ươn hèn
Ương bướng
Ướt át
V
Văn minh
Vất vả
Vẻ ngoài
Vênh váo
Vĩ cuồng
Vị kỉ
Vị lợi
Vị tha
Vô bổ
Vô cảm
Vô chính phủ
Vô chính trị
Vô dụng
Vô duyên
Vô đạo đức
Vô độ
Vô giá
Vô giáo dục
Vô hại
Vô học
Vô ích
Vô kỷ luật
Vô lễ
Vô liêm sỉ
Vô lương tâm
Vô lý
Vô nguyên tắc
Vô nhân đạo
Vô ơn
Vô tài
Vô tâm
Vô tích sự
Vô tình
Vô trách nhiệm
Vô tri vô giác
Vô tư
Vô vị
Vội vã
Vồn vã
Vờ vĩnh
Vu khống
Vu oan giá họa
Vụ lợi
Vui cười
Vui mừng độc địa
Vui nhộn
Vui sướng trên đau khổ người khác
Vui tính
Vui tươi
Vui vẻ
Vụng trộm
Vụng về
X
Xa lánh mọi người
Xả thân
Xài phí
Xấc láo
Xấc xược
Xấu hổ
Xấu xa
Xấu xí
Xỏ xiên
Xoàng
Xoi mói
Xốc vác
Xơ cứng
Xởi lởi
Xu lợi
Xu nịnh
Xuất chúng
Xuất sắc
Xúc tích
Xúc xiểm
Xúi bẩy
Xúi giục
Xúi quẩy
Xun xoe
Xuyên tạc
Xử sự hợp lý hợp tình
Y
Ỷ lại
Ý chí
Ý thức cao
Yếm thế
Yên ổn tâm hồn
Yêu cái đẹp
Yêu cầu cao
Yêu đời
Yêu hòa bình
Yêu lao động
Yêu nước
Yêu sách
Yêu tự do
Yểu điệu
Yếu đuối
Yếu hèn
Yếu lòng